Tìm kiếm
×

Đăng ký

Use your Facebook account for quick registration

OR

Create a Shvoong account from scratch

Already a Member? Đăng nhập!
×

Đăng nhập

Sign in using your Facebook account

OR

Not a Member? Đăng ký!
×

Đăng ký

Use your Facebook account for quick registration

OR

Đăng nhập

Sign in using your Facebook account

Trang chủ Shvoong>Nghệ Thuật & Khoa Học Nhân Văn>Học thuyết âm dương ngũ hành luận

Học thuyết âm dương ngũ hành luận

bởi: thienvulong     Các tác giả: Thiện vũ long; Nhiều tác giả khác
ª
 
_ Học thuyết cơ bản !

I - Thuyết âm dương
- Người xưa nhận thấy " thái cực sinh lưỡng nghi < âm - dương > , lưỡng nghi sinh tứ tượng
< thái âm - thái dương , thiếu âm - thiếu dương > tứ tượng sinh bát quái :

- bát quái tiên thiên : - bát quái hậu thiên :

- Xét thấy cơ cấu của sự biến hoá không ngừng đó là : ức chế lẫn nhau , giúp đỡ lẫn nhau ,
nương tựa lẫn nhau , thúc đẩy lẫn nhau .
- Vận dụng thuyết âm dương trong cuộc sống :
- Con người muốn đề phòng bệnh tật giữ gìn sức khoẻ , phải nắm vững quy luật biến hoá
của giới tự nhiên và ứng với sự biến hoá đó cần giữ gìn nhịp điệu thăng bằng giữa cơ thể
và môi trường sống .
" Mùa xuân , mùa hạ thì dưỡng dương khí
Mùa thu , mùa đông thì dưỡng âm khí "
" Mùa xuân , mùa hạ ngủ muộn dậy sớm
Mùa thu , mùa đông ngủ sớm dậy muộn "
II - Ngũ hành
- Mộc màu xanh , vị chua , là cây , là ngỗ , mọc lên cong hay thẳng , khí gió , biểu tượng
của mùa xuân , thuộc phương đông .
- Hoả màu đỏ , vị đắng , là lửa , bốc lên , bùng cháy , khí nóng , biểu tượng của mùa hạ ,
thuộc phương nam
- Thổ màu vàng , vị ngọt , là đất , có thể trồng trọt , nuôi dưỡng được , khí ẩm thấp ,
biểu tượng của các tháng tứ quý < 3,6,9,12 > thuộc trung ương .
- Kim màu trắng , vị cay , là kim loại thuận chiều theo , hay thay đổi , khí khô ráo ,
biểu tượng của mùa thu , thuộc phương tây .
- Thuỷ màu đen , vị mặn , là nước , đi xuống , thấm xuống , khí lạnh , biểu tượng của
mùa đông , thuộc phương bắc .

- Ngũ hành tương sinh :
- Mộc sinh hoả , hoả sinh thổ , thổ sinh kim , kim sinh thuỷ , thuỷ sinh mộc

- Ngũ hành tương khắc :
- Mộc khắc thổ , thổ khắc thuỷ , thuỷ khắc hoả , hoả khắc kim , kim khắc mộc

- Ngũ hành chế hoá :
- Mộc sinh hoả < hoả vượng mộc bị thiêu đốt - mộc vượng hoả bị dập tắt >
- Hoả sinh thổ < thổ vượng hoả bị dập tắt - hoả vượng thổ bị nung cháy >
- Thổ sinh kim < kim vượng thổ tù - thổ vượng kim bì vùi lấp >
- kim sinh thuỷ < thuỷ vượng kim bị nhấn chìm - kim vượng thuỷ bị kiệt >
- Thuỷ sinh mộc < mộc vượng thuỷ kiệt - thuỷ vượng mộc bị cuốn trôi >

- Mộc khắc thổ < thổ vượng mộc tử - mộc vượng thổ ưu >
- Thổ khắc thuỷ < thuỷ vượng thổ bị cuốn trôi - thổ vượng thuỷ kiệt >
- Thuỷ khắc hoả < hoả vượng thuỷ kiệt - thuỷ vượng hoả bị dập tắt >
- Hoả khắc kim < kim vượng hoả tù - hoả vượng kim bị nung chảy >
- Kim khắc mộc < mộc vượng kim bị mẻ - kim vượng mộc bị tử tù >

- Âm dương ngũ hành nên ở thế cân bằng , hoà hợp , không vượng , không suy mới tốt .
- Mộc vượng nên gặp được hoả , kim , thổ - ko nên gặp mộc , thuỷ .
- Mộc suy nên gặp mộc , thuỷ - ko nên gặp hoả , kim , thổ .

- Hoả vượng nên gặp được thổ , kim , thuỷ - ko nên gặp hoả , mộc
- Hoả suy nên gặp hoả mộc - ko nên gặp thổ , kim , thuỷ

- Thổ vượng nên gặp kim , mộc , thuỷ - ko nên gặp thổ , hoả
- Thổ suy nên gặp thổ , hoả - ko nên gặp kim , mộc , thuỷ .

- Kim vượng nên gặp thuỷ , mộc , hoả - ko nên gặp kim , thổ
- Kim suy nên gặp kim , thổ - ko nên gặp thuỷ , mộc , hoả .

- Thuỷ vượng nên gặp mộc , hoả , thổ - ko nên gặp thuỷ , kim
- Thuỷ suy nên gặp thuỷ , kim - ko nên gặp mộc , hoả , thổ .

Được phát hành vào: 18 Tháng Giêng, 2010   
Xin xếp loại bài tóm lược này : 1 2 3 4 5
Dịch Gửi Link In

New on Shvoong!

Top Websites Reviews

  1. 5. mama

    am duong va ngu hanh

    bai viet qua gon chua dien dat du het y nghia

    0 Xếp hạng 15 Tháng Mười 2011
  2. 4. thienvulong

    Học thuyết âm dương ngũ hành luận < tiếp theo >

    Phàm những người sinh trước ngày lập xuân thì phải lấy can năm của năm cũ . - Phàm những người sinh sau ngày lập xuân thì phải lấy can năm của năm mới . - Thí dụ : ngày lập xuân rơi vào ngày 21 tháng 12 âm lịch năm kỷ sửu : - Những người sinh từ ngày 20 tháng 12 âm lịch trở lại đều phải theo năm kỷ sửu . - Những người sinh từ ngày 21 tháng 12 âm lịch trở đi đều phải theo năm canh dần .

    7 Xếp hạng 19 Tháng Giêng 2010
  3. 3. thienvulong

    Học thuyết âm dương ngũ hành luận < tiếp theo >

    - Phép tìm can tháng theo năm : - Năm giáp - kỷ lấy can bính làm tháng giêng : bính dần - Năm bính - tân lấy can canh làm tháng giêng : canh dần - Năm mậu - quý lấy can giáp làm tháng giêng : giáp dần - Năm canh - ất lấy can mậu làm tháng giêng : mậu dần - Năm nhâm - quý lấy can nhâm làm tháng giêng : nhâm dần - Phép tìm can giờ theo ngày : - Ngày giáp - kỷ giờ giáp tý - Ngày bính - tân giờ mậu tý - Ngày mậu - quý giờ nhâm tý - Ngày canh - ất giờ bính tý - Ngày nhâm - đinh giờ canh tý

    6 Xếp hạng 19 Tháng Giêng 2010
  4. 2. thienvulong

    Học thuyết âm dương ngũ hành luận < tiếp theo >

    mậu xung nhâm , - Kỷ xung quý , canh xung giáp , tân xung ất , nhâm xung bính , quý xung đinh . - Địa chi hợp : - Lục hợp < nhị hợp > - < tý , sửu > , < dần , hợi > , < mão , tuất > , < thìn , dậu > , < tỵ , thân > - < ngọ , mùi > - Tam hợp - < Thân , tý , thìn > , < tỵ , dậu , sửu > , < dần , ngọ , tuất > , < hợi , mão, mùi > - Địa chi xung : - Lục xung - < tý , mùi > , < sửu , ngọ > , < dần , tỵ > , < mão , thìn > , < thân , hợi > - < dậu , tuất > - Tứ hành xung - < tý - ngọ , mão - dậu > , < dần - thân , tỵ - hợi > , < thìn - tuất , sửu - mùi >

    7 Xếp hạng 19 Tháng Giêng 2010
  5. 1. thienvulong

    Học thuyết âm dương ngũ hành luận < tiếp theo >

    III - Thiên can - Địa chi < theo âm dương - ngũ hành > - Thiên can :Thuộc can dương - Giáp mộc - bính hoả - mậu thổ - canh kim - nhâm thuỷ . - Thiên can : Thuộc can âm - Ất mộc - đinh hoả - kỷ thổ - tân kim - quý thuỷ - Địa chi : thuộc chi dương - tý thuỷ - dần mộc - thìn , tuất <thổ> - thân kim - ngọ hoả . - Địa chi : thuộc chi âm - mão mộc - tị hoả - sửu,mùi < thổ > - dậu kim - hợi thuỷ . - Thiên can hợp : - Giáp hợp kỷ , bính hợp tân , mậu hợp quý , canh hợp ất , nhâm hợp đinh . - Thiên can xung : - Giáp xung mậu , ất xung kỷ , bính xung canh , đinh xung tân , mậu xung

    8 Xếp hạng 19 Tháng Giêng 2010
X

.